Thông tin ba công khai năm học 2020 - 2021

PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA  
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kin tuyn sinh 8 lớp/ 357 HS 7 lớp/
303 HS
7 lớp/
317 HS
6 lớp/
256 HS
4 lớp/
185 HS
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 
Thực hiện chương giáo dục theo Quyết định 16/BGDĐT ngày 5/6/2006, các môn bắt buộc và tự chọn môn tin học và Tiếng Anh  đại trà.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp PHHS 2 lần / năm học. Trao đổi thường xuyên về công tác giáo dục, học tập của học sinh thông qua thư mời, sồ liên lạc, gặp tại lớp.
-Học sinh học tập nghiêm túc, chấp hành nội qui của nhà trường, đoàn kết, biết giúp đỡ lẫn nhau.
 
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục
Đội TNTP Hồ Chí Minh, sinh hoạt Sao nhi đồng.
Bàn ghế đúng qui cách, đủ phòng học, đảm bảo giờ giấc ăn, nghỉ của học sinh, thường xuyên quản lý, theo dõi học sinh trong ngày.
 
V Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được Đảm bảo 100% học sinh đạt Phẩm chất và năng lực. Tỷ lệ lên lớp đạt 98.8%. Sức khỏe phát triển tốt. Tổ chức khám sức khỏe học sinh 01 lần/năm.
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Có chiều hướng phát triển về chất lượng học tập. Tỷ lệ hoàn thành (lên lớp) đạt 99.2%
 
  Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2020
                     Thủ trưởng đơn vị


 
                                                                                                                                                     

PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT                                                                        Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA
THÔNG BÁO

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1337 315 317 253 186 266
II Số học sinh học 2 bui/ngày 1337 315 317 253 186 266
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Năng lực: Tự phục vụ, tự quản
-Tốt
-Tỷ lệ
-Đạt
-Tỷ lệ

1143
85.5%
194
14.5%

290
92.1%
25
7.9%

260
82.0%
57
18.0%

220
87.0%
33
13.0%

155
83.3%
31
16.7%

218
82.0%
48
18.0%
2 Năng lực: Hợp tác
-Tốt
-Tỷ lệ
-Đạt
-Tỷ lệ

1142
85.4%
195
14.6%

281
89.2%
34
10.8%

254
80.1%
63
19.9%

229
90.5%
24
9.5%

155
83.3%
31
16.7%

223
83.8%
43
16.2%
3 Năng lực: Tự học, GQVĐ
-Tốt
-Tỷ lệ
-Đạt
-Tỷ lệ
-Cần cố gắng
-Tỷ lệ

 197
82.0%
239
17.9%
1
0.1%

275 
87.3%
39
12.4%
1
0.3%
240
75.7%
77
24.3%
 
217
85.8%
36
14.2%
 
154
82.8%
32
17.2%
 
211 
79.3%
55
20.7%
 
4 Phẩm chất: Chăm học, chăm làm
-Tốt
-Tỷ lệ
-Đạt
-Tỷ lệ
 
1118
83.6%
219
16.4%
280
88.9%
35
11.1%
263
83.0%
54
17.0%
217
85.8%
36
14.2%
153
82.3%
33
17.7%
205
77.1%
61
22.9%
5 Phẩm chất: Tự tin trách nhiệm
-Tốt
-Tỷ lệ
-Đạt
-Tỷ lệ

1138
85.1%
199
14.9%

277
87.9%
38
12.1%

262
82.6%
55
17.4%

226
89.3%
27
10.7%

154
82.8%
32
17.2%

219
82.3%
47
17.7%
6 Phẩm chất: Trung thực, kỷ luật
-Tốt
-Tỷ lệ
-Đạt
-Tỷ lệ

1208
90.4%
129
9.6%

288
91.4%
27
8.6%

284 
89.6%
33
10.4%

253
100%

 

155
83.3%
31
16.7%

228
85.7%
38
14.3%
7 Phẩm chất: Đoàn kết, yêu thương
-Tốt
-Tỷ lệ
-Đạt
-Tỷ lệ

1241
92.8%
96
7.2%

303
96.2%
12
3.8%

300
94.6%
17
5.4%

253
 100%

 

155
83.3%
31
16.7%

230
86.5%
36
13.5%
IV Shọc sinh chia theo kết quả hc tập            
1 -Hoàn thành tt
(t lso với tổng số)
980
73.3% 
243
77.1%
226
71.3%
209
82.6%
128
68.8% 
174
65.4% 
2 -Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
346
25.9%
61
19.4%
91
28.7%
44
17.4%
58
31.2%
92
34.6%
3 -Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
11
0.8%
11
3.5%
       
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 -Lên lớp
(t lso với tổng số)
1326
99.2 %
304
96.5% 
317
100% 
253
100% 
186
100% 
240
100% 
a Trong đó:
-HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
658
49.2% 
172
54.6 %
177
55.8%
117
46.2%
87
46.8% 
105
39.5% 
b -HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)            
2 lại lớp
(tlso với tổng số)
11
0.2% 
11
3.5%
       
 
  Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2020
                    
Thủ trưởng đơn vị


 
 
 
PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT                                                     Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA
THÔNG BÁO
Năm học: 2020 - 2021
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 32  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 32 1,4
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ   -
IV Tổng diện tích đất (m2)   15.555,3 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)   12.643 
VI Tổng diện tích các phòng   3.446 
1 Diện tích phòng học (m2) 32  1.770
2 Diện tích thư viện (m2) 1  118
3 DT phòng GD thchất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 2  138
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 1  69
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 2  153
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 1  118
8 Diện tích phòng truyền thống và Đội (m2) 1 101
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b) 32 Số bộ/lớp
1 Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có  32 32
1.1 Khối lớp 1    
1.2 Khối lớp 2  7  7
1.3 Khối lớp 3  7  7
1.4 Khối lớp 4  6  6
1.5 Khối lớp 5  4  4
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu    
2.1 Khối lớp 1  8 8 
2.2 Khối lớp 2  1 1 
2.3 Khối lớp 3  1 1 
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)  80 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 8  8 
2 Cát xét 3  3 
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  2 
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 32  32 
5 Thiết bị khác...    
 
  Nội dung Slượng(m2)
X Nhà bếp 407
XI Nhà ăn  430
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 25 phòng
DT: 1725 
 1073 1,6 m2
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2   8   0.2 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
 
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) x  
XIX Tường rào xây x  
                                                                         Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2020
                                                                                       
Thủ trưởng đơn vị



PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT                                                     Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA
THÔNG BÁO
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 62     45 11 1 5              
I Giáo viên 47     39 8       11 36 14 33    
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 13     11 2       3 10 9 4    
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 4     4         1 3 4      
3 Tin học 2     2           2 2      
4 Âm nhạc 2     1 1       1 1 1 1    
5 Mỹ thuật 2     2           2 1 1    
6 Thể dục 3     2 1       1 2 1 2    
II Cán bộ quản lý 3     2 1       1 2 3      
1 Hiệu trưởng 1     1           1   1    
2 Phó hiệu trưởng 2     1 1       1 1   1    
III Nhân viên 12     4 3 1 5   2 3        
1 Nhân viên văn thư 1       1                  
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 TPT  Đội 1       1       1          
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị 1     1           1        
7 Nhân viên công nghệ thông tin 1     1           1        
8 Chuyên trách PCGD 1     1           1        
9 Bảo vệ -Phục vụ 5           5              
                               
     Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2020
           
Thủ trưởng đơn vị
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây