Thông tin ba công khai năm học 2018 - 2019

PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA
 
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kin tuyn sinh 7 lớp/ 330 HS trẻ 6 tuổi
P. Định Hòa
6 lớp/
249 HS
6 lớp/
184HS
6 lớp/
269 HS
6 lớp/
240 HS
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Thực hiện chương giáo dục theo Quyết định 16/BGDĐT ngày 5/6/2006, các môn bắt buộc và tự chọn môn tin học và Tiếng Anh  đại trà và tăng cường.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh -Họp PHHS 2 lần / năm học. Trao đổi thường xuyên về công tác giáo dục, học tập của học sinh thông qua thư mời, sồ liên lạc, gặp tại lớp.
-Học sinh học tập nghiêm túc, chấp hành nội qui của nhà trường, đoàn kết, biết giúp đỡ lẫn nhau.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục Đội TNTP Hồ Chí Minh, sinh hoạt Sao nhi đồng.
Bàn ghế đúng qui cách, đủ phòng học, đảm bảo giờ giấc ăn, nghỉ của học sinh, thường xuyên quản lý, theo dõi học sinh trong ngày.
 
V Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được Đảm bảo 100% học sinh đạt Phẩm chất và năng lực. Tỷ lệ lên lớp đạt 99%. Sức khỏe phát triển tốt. Tổ chức khám sức khỏe học sinh 01 lần/năm.
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Có chiều hướng phát triển về chất lượng học tập. Tỷ lệ hoàn thành (lên lớp) đạt 99%
Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2018
                    
Thủ trưởng đơn vị
 
PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT
  TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 - 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh  1137 251  181 263  230  212 
II Số học sinh học 2 bui/ngày  1137 251  181 263  230  212 
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Năng lực: Tự phục vụ, tự quản
Tốt
Tỷ lệ
Đạt
Tỷ lệ

958
84.3%
179
15.7%

216
86.1%
35
13.9%

143 
79%
38
21%

234
89%
29
11%

180
78.3%
50
21.7%

185
87.3%
27
12.7%
2 Năng lực: Hợp tác
Tốt
Tỷ lệ
Đạt
Tỷ lệ
Cần cố gắng
Tỷ lệ
 
940
82.7%
195
17.2%
2
0.1%

209 
83.3%
40
15.9%
2
0.8%
146
80.7%
35
19.3%
 
241
91.6%
22
8.4%
 
179
77.8%
51
22.2%
 
165
77.8%
47
22.2%
 
3 Năng lực: Tự học, GQVĐ
Tốt
Tỷ lệ
Đạt
Tỷ lệ
Cần cố gắng
Tỷ lệ

 904
79.5%
231
20.4%
2
0.1%

209 
83.3%
40
15.9%
2
0.8%
140
77.3%
41
22.7%
 
225
85.6%
38
14.4%
 
176
76.5%
54
23.5%
 
154 
72.6%
58
27.4%
 
4 Phẩm chất: Chăm học, chăm làm
Tốt
Tỷ lệ
Đạt
Tỷ lệ
 

936
82.3%
201
17.7%

214
85.3%
37
14.7%

145 
80.1%
36
19.9%

233
88.6%
30
11.4%

175
76.1%
55
23.9%

169
79.7%
43
20.3%
5 Phẩm chất: Tự tin trách nhiệm
Tốt
Tỷ lệ
Đạt
Tỷ lệ

932
82%
205
18%

220
87.6%
31
12.4%

136
75.1%
45
24.9%

238
90.5%
25
9.5%

179
77.8%
51
22.2%

159
75%
53
25%
6 Phẩm chất: Trung thực, kỷ luật
Tốt
Tỷ lệ
Đạt
Tỷ lệ

998
87.8%
139
12.2%

229
91.2%
22
8.8%

158 
87.3%
23
12.7%

250
95.1%
13
4.9%

181
78.7%
49
21.3%

180
84.9%
32
15.1%
7 Phẩm chất: Đoàn kết, yêu thương
Tốt
Tỷ lệ
Đạt
Tỷ lệ

1015
89.3%
122
10.7%

234
93.2%
17
6.8

151 
83.4%
30
16.6%

254
96.6%
9
3.4%

181
78.7%
49
21.3%

195
92%
17
8%
IV Shọc sinh chia theo kết quả hc tập            
1 Hoàn thành tt
(t lso với tổng số)
402
35.4% 
134
53.4 %
62
34.3% 
66
25.1% 
71
30.9% 
69
32.5% 
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
726
63.81% 
108
43% 
 119
65.7%
197
74.9% 
159
69.1% 
143
67.5% 
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
9 
0.79%
9 
3.6%
       
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp
(t lso với tổng số)
1128
99.21 %
242
96.4% 
181
100% 
263
100% 
230
100% 
212
100% 
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
402
35.4% 
134
53.4 %
62
34.3% 
66
25.1% 
71
30.9% 
69
32.5% 
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)            
2 lại lớp
(tlso với tổng số)
9
0.79% 
 9
3.6%

 
     
 
  Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2018
                    
Thủ trưởng đơn vị



 
PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT  
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 30  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 30  -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ   -
IV Tổng diện tích đất (m2)   15553 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)   12643 
VI Tổng diện tích các phòng   3446 
1 Diện tích phòng học (m2) 30  1770
2 Diện tích thư viện (m2) 1  118
3 Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 2  138
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 1  69
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 2  153
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 1  118
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 1 69 
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b) 30  Số bộ/lớp
1 Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh  30 30 
1.1 Khối lớp 1  7  7
1.2 Khối lớp 2  6  6
1.3 Khối lớp 3  5  5
1.4 Khối lớp 4  6  6
1.5 Khối lớp 5  6  6
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)  70 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 8  8 
2 Cát xét 3  3 
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  2 
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 17  17 
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
 
  Nội dung Slượng(m2)
X Nhà bếp 600
XI Nhà ăn  600
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2  2 2     
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
                                                                  Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2018
                                                                                       
Thủ trưởng đơn vị




 
PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT                                                     Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên                            
I Giáo viên 47       36  2                
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ  5      4  1                  
3 Tin học                        
4 Âm nhạc  2      1  1                  
5 Mỹ thuật      2                    
6 Thể dục  3      2                  
II Cán bộ quản lý                            
1 Hiệu trưởng                        
2 Phó hiệu trưởng  2                      
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư                        
2 Nhân viên kế toán                        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1                        
5 Nhân viên thư viện  1                        
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                        
7 Nhân viên công nghệ thông tin      1                    
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9                            
 
  Định Hòa, ngày  05 tháng  9  năm  2018
                    
Thủ trưởng đơn vị







 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây