Thống kê truy cập
  • Đang truy cập39
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm38
  • Hôm nay101
  • Tháng hiện tại1,825
  • Tổng lượt truy cập184,870

Thông tin ba công khai năm học 2016 - 2017

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

    PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT                                       

        TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HÒA

    THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

  Năm học 2016 - 2017

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Theo đúng quy định

Theo đúng quy định

Theo đúng quy định

Theo đúng quy định

Theo đúng quy định

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Họp CMHS 2kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy

-Đạt chuẩn kiến thức

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

  THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

                                                                                                            Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1120

231

205

239

230

215

 II

Số HS học 2 buổi/ngày           (tỷ lệ) 

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

Năng lực-Phẩm chất

1120

231

205

239

230

215

1

              Đạt            (tỷ lệ )

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

          Chưa đạt            (tỷ lệ )

0

0

0

0

0

0

 IV

Số HS chia theo học lực 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ )

99,1%

96,5%

99,0%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ )

0,9%

3,5%

1%

0

0

0

2

Toán

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ )

99,8%

99,1%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ)

0,2%

0,9%

0

0

0

0

3

Khoa  học

445

 

 

 

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

 

 

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

445

 

 

 

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ)

100%

 

 

 

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ )

0

0

0

0

0

0

5

Tiếng nước ngoài

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ )

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ )

0

0

0

0

0

0

6

Đạo đức

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ )

0

0

0

0

0

0

7

Tự nhiên và Xã hội

675

231

205

239

 

 

a

Hoàn thành (tỷ lệ )

100%

100%

100%

100%

 

 

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ )

0

0

0

0

0

0

8

Âm nhạc

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ )

0

0

0

0

0

0

9

Mĩ thuật

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ)

0

0

0

0

0

0

10

Thủ công (Kỹ thuật)

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ)

0

0

0

0

0

0

11

Thể dục

1120

231

205

239

230

215

a

Hoàn thành (tỷ lệ)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành (tỷ lệ)

0

0

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1120

231

205

239

230

215

1

Lên lớp thẳng (tỷ lệ)

99,1%

96,5%

99,0%

100%

100%

100%

2

Kiểm tra lại (tỷ lệ )

0,9%

3,5%

1%

0

0

0

3

Lưu ban (tỷ lệ)

0,9%

3,5%

1%

0

0

0

4

Bỏ học (tỷ lệ)

0

0

0

0

0

0

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ )

100%

0

0

0

0

100%

 

                                                   

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

         

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

30/30

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

30

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

15.553,3

13,5 m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

8000

7 m2

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

2040

 

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

19

 

3

Diện tích thư viện (m2)

119

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

69

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

30

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

6

1 bộ/ lớp

2

Khối lớp 2

6

1 bộ/ lớp

3

Khối lớp 3

6

1 bộ/ lớp

4

Khối lớp 4

6

1 bộ/ lớp

5

Khối lớp 5

6

1 bộ/ lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

70

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

12

 

5

Bộ âm thanh (amly, loa)

1

 

6

Bộ âm thanh đa năng

1

 

7

Amly

2

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

2 cái 180 m2

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

        

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

0

5

0

5

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                  

       THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục tiểu học Năm học 2016 – 2017

 

TT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Biên chế, hợp đồng dài hạn

Hợp đồng làm việc theo NĐ 68

TS

ThS

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số

CBGV-CNV

63

58

5

 

 

38

17

3

5

 

I

Giáo viên

34

34

 

 

 

22

10

2

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

14

14

 

 

 

6

8

 

 

 

1

Mĩ thuật

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

Thể dục

3

3

 

 

 

1

2

 

 

 

3

Âm nhạc

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

5

5

 

 

 

1

4

 

 

 

5

Tin học

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

12

7

5

 

 

4

2

1

5

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Nhân viên bảo vệ

3

 

3

 

 

 

 

 

3

 

8

Nhân viên phục vụ

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

9

TPT Đội

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

10

Phổ cập GD

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

11

Nhân viên khác…

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

                                                                  Định Hòa, ngày 01 tháng 9 năm 2016

                                                                                  Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                   Nguyễn Bảo Trọng

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây